theo đòi

  1. đg. 1. Bắt chước. Theo đòi chúng bạn. 2. Chuyên chú làm một việc : Theo đòi bút nghiên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "theo đòi"

theo đòi
Một học sinh chăm chỉ theo đòi bút nghiên trong thư viện.